袋儿 dài er
volume volume

Từ hán việt: 【đại nhi】

Đọc nhanh: 袋儿 (đại nhi). Ý nghĩa là: cái túi.

Ý Nghĩa của "袋儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

袋儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cái túi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 袋儿

  • volume volume

    - 把 bǎ 布袋 bùdài 口 kǒu 儿 ér 捆扎 kǔnzhā 好 hǎo

    - cột miệng bao bố lại cho chặt.

  • volume volume

    - 把 bǎ 口袋 kǒudài 嘴儿 zuǐér 缯 zēng 起来 qǐlai

    - thắt miệng túi lại.

  • volume volume

    - 一到 yídào 春节 chūnjié , 街面儿上 jiēmiànershàng 特别 tèbié 热闹 rènao

    - khi mùa xuân đến, phố xá thật là náo nhiệt.

  • volume volume

    - 烟袋锅 yāndàiguō 儿 ér

    - tẩu hút thuốc

  • volume volume

    - 他 tā 磕打 kēdǎ 了 le 一下 yīxià 烟袋锅 yāndàiguō 儿 ér

    - anh ấy khẽ gõ cái tẩu hút thuốc lá sợi.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 一堆 yīduī 烂 làn 事儿 shìer

    - Một vớ bòng bong.

  • volume volume

    - 一块 yīkuài 很大 hěndà 的 de 通知 tōngzhī 牌儿 páiér

    - Một tấm bảng thông báo to.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 袋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:ノ丨一フ丶丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPYHV (人心卜竹女)
    • Bảng mã:U+888B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao