Các biến thể (Dị thể) của 蠲

  • Cách viết khác

    𧔈 𩔱

Ý nghĩa của từ 蠲 theo âm hán việt

蠲 là gì? 蠲 (Quyên). Bộ Trùng 虫 (+17 nét). Tổng 23 nét but (丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一丨フ丨丨一ノフ丨フ一丨一丶). Ý nghĩa là: 1. sạch sẽ, 3. sáng sủa, Sáng sủa., Một loài sâu nhỏ có nhiều chân, Miễn trừ. Từ ghép với 蠲 : 蠲吉 Trai giới sạch sẽ chọn ngày tốt lành, 蠲賦 Miễn thuế, 蠲租 Miễn tô., “quyên miễn” 蠲免 miễn trừ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. sạch sẽ
  • 2. trừ đi, loại được
  • 3. sáng sủa
  • 4. một loài sâu nhỏ nhiều chân

Từ điển Thiều Chửu

  • Sạch. Như quyên cát 蠲吉 trai giới sạch sẽ chọn ngày tốt lành.
  • Trừ đi. Như quyên miễn 蠲免 trừ khỏi phải đi làm sưu hay thuế má.
  • Sáng sủa.
  • Một loài sâu nhỏ nhiều chân.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Sạch

- 蠲吉 Trai giới sạch sẽ chọn ngày tốt lành

* ④ Miễn

- 蠲賦 Miễn thuế

- 蠲租 Miễn tô.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Một loài sâu nhỏ có nhiều chân
Động từ
* Miễn trừ

- “quyên miễn” 蠲免 miễn trừ.

* Chiếu sáng, sáng rõ

- “Huệ Công quyên kì đại đức” 惠公蠲其大德 (Tương Công thập tứ niên 襄公十四年) Huệ Công hiển minh đức lớn của mình.

Trích: Tả truyện 左傳

* Tẩy sạch, làm cho sạch

- “Kì Bá phẫu phúc dĩ quyên tràng” 岐伯剖腹以蠲腸 (Hoàng Phủ Mật truyện 皇甫謐傳) Kì Bá mổ bụng rửa ruột cho sạch.

Trích: “quyên cát” 蠲吉 trai giới sạch sẽ, chọn ngày tốt lành. Tấn Thư 晉書

Từ ghép với 蠲