蝇头小利 yíngtóu xiǎo lì
volume volume

Từ hán việt: 【dăng đầu tiểu lợi】

Đọc nhanh: 蝇头小利 (dăng đầu tiểu lợi). Ý nghĩa là: lợi nhuận cỏn con.

Ý Nghĩa của "蝇头小利" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蝇头小利 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lợi nhuận cỏn con

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蝇头小利

  • volume volume

    - 本小利微 běnxiǎolìwēi , 赚头 zhuàntou 不 bù 大 dà

    - vốn ít lãi ít.

  • volume volume

    - 蝇头微利 yíngtóuwēilì

    - chút lợi cỏn con

  • volume volume

    - 哇塞 wāsāi 街头 jiētóu 小王子 xiǎowángzǐ 来 lái 踩 cǎi 场子 chǎngzi 来 lái 了 le

    - Ồ, tiểu hoàng tử của đường phố đã đến.

  • volume volume

    - 买 mǎi 了 le 个 gè 大瓜 dàguā , 这个 zhègè 小瓜 xiǎoguā 是 shì 搭 dā 头儿 tóuer

    - mua một trái dưa lớn, được cho thêm trái dưa nhỏ này.

  • volume volume

    - 蝇头小楷 yíngtóuxiǎokǎi

    - chữ khải cực nhỏ

  • volume volume

    - 从 cóng 山坡 shānpō 下 xià 的 de 小 xiǎo 路上 lùshàng 气吁吁 qìxūxū 地 dì 跑 pǎo 来 lái 一个 yígè 满头大汗 mǎntóudàhán 的 de 人 rén

    - một người mồ hôi nhễ nhại, thở phì phì chạy từ con đường nhỏ từ chân núi lên.

  • volume volume

    - 你 nǐ 个 gè 势利小人 shìlixiǎorén

    - Bạn đúng là một kẻ hợm hĩnh.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 下棋 xiàqí 的 de 瘾头 yǐntóu 儿可真 érkězhēn 不小 bùxiǎo

    - mức độ ghiền đánh cờ của các anh quả không nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蝇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+8 nét)
    • Pinyin: Yíng
    • Âm hán việt: Dăng
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丨フ一丨フ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LIRLU (中戈口中山)
    • Bảng mã:U+8747
    • Tần suất sử dụng:Cao