Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 島
㠀 嶋 嶌 嶹 隝 隯 鳥 𡷊
岛
島 là gì? 島 (đảo). Bộ Sơn 山 (+7 nét). Tổng 10 nét but (ノ丨フ一一一フ丨フ丨). Ý nghĩa là: hòn đảo, gò, Đảo, cù lao (chỗ đất cạn có nước vây quanh, ở trong hồ hay trong biển). Từ ghép với 島 : 富國島 Đảo Phú Quốc. Chi tiết hơn...