蓬发 péng fā
volume volume

Từ hán việt: 【bồng phát】

Đọc nhanh: 蓬发 (bồng phát). Ý nghĩa là: Tóc rối..

Ý Nghĩa của "蓬发" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蓬发 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tóc rối.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蓬发

  • volume volume

    - 一人 yīrén 一个 yígè 说法 shuōfǎ , 听得 tīngdé 我 wǒ 发蒙 fāmēng

    - mỗi người nói một cách, khiến tôi mù tịt.

  • volume volume

    - 衣冠不整 yìguānbùzhěng , 头发 tóufà 也 yě 乱蓬蓬 luànpēngpēng 的 de

    - quần áo xộc xệch, đầu tóc rối bời.

  • volume volume

    - 经济 jīngjì 正在 zhèngzài 蓬勃发展 péngbófāzhǎn

    - Kinh tế đang phát triển thịnh vượng.

  • volume volume

    - 经济 jīngjì 晟 chéng 旺 wàng 蓬勃发展 péngbófāzhǎn

    - Kinh tế thịnh vượng, phát triển mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 欣欣向荣 xīnxīnxiàngróng ( 形容 xíngróng 草木 cǎomù 茂盛 màoshèng , 泛指 fànzhǐ 蓬勃发展 péngbófāzhǎn )

    - (cây cỏ) tươi tốt (thường chỉ phát triển phồn vinh)

  • volume volume

    - 头发 tóufà 蓬蓬 péngpéng 很 hěn 可爱 kěài

    - Tóc xù xù rất đáng yêu.

  • volume volume

    - 一点 yìdiǎn 小事 xiǎoshì , 跟 gēn 孩子 háizi 发脾气 fāpíqi 犯得上 fànděishàng 吗 ma

    - Vì việc nhỏ này mà nổi giận với con cái có đáng không?

  • - 美发师 měifàshī 为 wèi 我 wǒ 吹发 chuīfā , 头发 tóufà 变得 biànde 更 gèng 蓬松 péngsōng 了 le

    - Thợ làm tóc đã sấy tóc cho tôi, tóc trở nên bồng bềnh hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蓬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Péng , Pèng
    • Âm hán việt: Bồng
    • Nét bút:一丨丨ノフ丶一一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TYHJ (廿卜竹十)
    • Bảng mã:U+84EC
    • Tần suất sử dụng:Cao