葬地 zàng de
volume volume

Từ hán việt: 【táng địa】

Đọc nhanh: 葬地 (táng địa). Ý nghĩa là: Nơi chôn cất. Mồ chôn..

Ý Nghĩa của "葬地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

葬地 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nơi chôn cất. Mồ chôn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 葬地

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 葬身 zàngshēn 此地 cǐdì 了 le

    - Chúng ta sẽ chết ở đây.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 将 jiāng 成为 chéngwéi 他 tā 的 de 葬身之地 zàngshēnzhīdì

    - Đây sẽ trở thành nơi an táng của anh ta.

  • volume volume

    - 送葬 sòngzàng 队伍 duìwǔ 缓缓 huǎnhuǎn 地 dì 穿过 chuānguò 街道 jiēdào

    - Đoàn đám tang chậm chạp đi qua đường phố.

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 道 dào 地 dì 的 de 北京 běijīng 话 huà

    - tiếng Bắc Kinh chính cống.

  • volume volume

    - 一到 yídào 秋天 qiūtiān , 地里 dìlǐ 全是 quánshì 红红的 hónghóngde 高粱 gāoliáng

    - Một khi đến mùa thu, cánh đồng được bao phủ bởi màu đỏ của cây cao lương.

  • volume volume

    - 一串串 yīchuànchuàn 汗珠 hànzhū 洒落 sǎluò 在 zài 地上 dìshàng

    - mồ hôi rơi ròng ròng xuống đất.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 遗体 yítǐ 埋葬 máizàng 在 zài 教堂 jiàotáng 的 de 墓地 mùdì 里 lǐ

    - Mộ của anh ta được chôn cất tại nghĩa địa của nhà thờ.

  • volume volume

    - 一 yī 哈腰 hāyāo 把 bǎ 钢笔 gāngbǐ 掉 diào 在 zài 地上 dìshàng 了 le

    - vừa khom lưng đã làm rớt cây bút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 葬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Zàng
    • Âm hán việt: Táng
    • Nét bút:一丨丨一ノフ丶ノフ一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TMPT (廿一心廿)
    • Bảng mã:U+846C
    • Tần suất sử dụng:Cao