Các biến thể (Dị thể) của 萱

  • Thông nghĩa

    萲

  • Cách viết khác

    蕿 藼 蘐 𦯥

Ý nghĩa của từ 萱 theo âm hán việt

萱 là gì? 萱 (Huyên). Bộ Thảo 艸 (+9 nét). Tổng 12 nét but (一丨丨丶丶フ一丨フ一一一). Ý nghĩa là: cỏ huyên, Cỏ huyên, một tên là “vong ưu” 忘憂, lại gọi là “nghi nam” 宜男 (Hemerocallis flava), hoa lá đều ăn được cả. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cỏ huyên

Từ điển Thiều Chửu

  • Cỏ huyên. Một tên là vong ưu 忘憂, lại gọi là nghi nam 宜男 hoa lá đều ăn được cả. Kinh Thi 詩經 có câu: Yên đắc huyên thảo, ngôn thụ chi bối 焉得萱草,言樹之背 sao được cỏ huyên, ở sau nhà phía bắc, tức là hoa này vậy. Nhà phía bắc là chỗ đàn bà ở, vì thế gọi mẹ là huyên đường 萱堂.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 萱草huyên thảo [xuan căo] (thực) Cây hoa hiên, cỏ huyên, kim châm (Hemerocallis fulva)

- 焉得萱草,言樹之背 Làm sao có được cỏ huyên, đem trồng ở sau nhà (Thi Kinh)

- Cg. 忘憂草 [wàngyoucăo], 宜男草 [yínáncăo], 金針菜 [jinzhencài].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cỏ huyên, một tên là “vong ưu” 忘憂, lại gọi là “nghi nam” 宜男 (Hemerocallis flava), hoa lá đều ăn được cả

- “Yên đắc huyên thảo, Ngôn thụ chi bối” 焉得萱草, 言樹之背 (Vệ phong 衛風, Hà quảng 河廣) Sao được cỏ huyên, Trồng ở sau nhà phía bắc. § Nhà phía bắc là chỗ đàn bà ở, vì thế gọi mẹ là “huyên đường” 萱堂.

Trích: Thi Kinh 詩經

Từ ghép với 萱