Các biến thể (Dị thể) của 菽

  • Cách viết khác

    尗 𦬱 𦭊 𦯂

Ý nghĩa của từ 菽 theo âm hán việt

菽 là gì? 菽 (Thúc, Thục). Bộ Thảo 艸 (+8 nét). Tổng 11 nét but (一丨丨丨一一丨ノ丶フ丶). Ý nghĩa là: Tên gọi chung các giống đậu. Từ ghép với 菽 : 菽水承歡 (Ngb) Thờ kính cha mẹ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cây đỗ, cây đậu

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðậu, tên gọi cả các giống đậu. Lễ kí 禮記 có câu: Xuyết thục ẩm thuỷ tận kì hoan, tư chi vị hiếu 啜菽飲水盡其歡,斯之謂孝 ăn đậu uống nước hết tình vui, thế gọi là hiếu. Nay ta nói thờ kính cha mẹ là thục thuỷ thừa hoan 菽水承歡.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Đỗ, đậu

- 啜菽飲水盡其歡 Ăn đậu uống nước hưởng hết niềm vui (Lễ kí)

- 菽水承歡 (Ngb) Thờ kính cha mẹ.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Tên gọi chung các giống đậu

- “Kim tuế cơ dân bần, sĩ tốt thực dụ thục” 今歲饑民貧, 士卒食芋菽 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Nay mùa mất dân nghèo, quân lính ăn khoai ăn đỗ. Lễ Kí 禮記

Trích: Sử Kí 史記

Từ ghép với 菽