Các biến thể (Dị thể) của 飲

  • Cách viết khác

    㱃 淾 酓 飮 𣤗 𣲎 𣵂 𣶗 𨡢 𨡳 𩚕 𩚜

  • Giản thể

    饮

Ý nghĩa của từ 飲 theo âm hán việt

飲 là gì? 飲 (ấm, ẩm). Bộ Thực 食 (+4 nét). Tổng 12 nét but (ノ丶丶フ一一フ丶ノフノ丶). Ý nghĩa là: Đồ uống (rượu, tương, v, Uống, Ngậm nuốt, 1. uống, 2. nước uống. Từ ghép với 飲 : 飲馬 Cho ngựa uống nước, 飲之以酒 Cho uống rượu. Xem 飲 [yên]., 飲茶 Uống trà, 冷飲 Đồ uống lạnh, đồ giải khát, 飲恨 Nuốt hận, ôm hận. Xem 飲 [yìn]. Chi tiết hơn...

Từ điển Trần Văn Chánh

* Cho (gia súc hoặc người) uống

- 飲馬 Cho ngựa uống nước

- 飲之以酒 Cho uống rượu. Xem 飲 [yên].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Đồ uống (rượu, tương, v

- “Nhất đan tự, nhất biều ẩm” 一簞食, 一瓢飲 (Ung dã 雍也) Một giỏ cơm, một bầu nước.

Trích: v.). Luận Ngữ 論語

Động từ
* Uống

- “Ẩm thủy phạn sơ tùy phận túc” 飲水飯蔬隨分足 (Côn sơn ca 崑山歌) Uống nước ăn cơm rau tùy phận cũng đủ.

Trích: “ẩm tửu” 飲酒 uống rượu, “ẩm thủy” 飲水 uống nước. Nguyễn Trãi 阮廌

* Ngậm nuốt

- “ẩm hận” 飲恨 nuốt giận, nghĩa là mang mối hận âm thầm ở trong không lộ ra ngoài.

Từ điển phổ thông

  • 1. uống
  • 2. nước uống
  • 3. thuốc nước

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Uống

- 飲茶 Uống trà

* ② Đồ uống

- 冷飲 Đồ uống lạnh, đồ giải khát

* ③ Nuốt, ngậm, ôm

- 飲恨 Nuốt hận, ôm hận. Xem 飲 [yìn].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Đồ uống (rượu, tương, v

- “Nhất đan tự, nhất biều ẩm” 一簞食, 一瓢飲 (Ung dã 雍也) Một giỏ cơm, một bầu nước.

Trích: v.). Luận Ngữ 論語

Động từ
* Uống

- “Ẩm thủy phạn sơ tùy phận túc” 飲水飯蔬隨分足 (Côn sơn ca 崑山歌) Uống nước ăn cơm rau tùy phận cũng đủ.

Trích: “ẩm tửu” 飲酒 uống rượu, “ẩm thủy” 飲水 uống nước. Nguyễn Trãi 阮廌

* Ngậm nuốt

- “ẩm hận” 飲恨 nuốt giận, nghĩa là mang mối hận âm thầm ở trong không lộ ra ngoài.

Từ ghép với 飲