Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 荫
廕 𦺼
蔭
荫 là gì? 荫 (âm, ấm). Bộ Thảo 艸 (+6 nét). Tổng 9 nét but (一丨丨フ丨ノフ一一). Ý nghĩa là: 1. bóng râm, 2. che chở, 1. bóng râm, 2. che chở. Từ ghép với 荫 : 祖蔭 Nhờ phúc của cha ông để lại Chi tiết hơn...