Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 荐
洊 𥤆 𧂑 𧄟
薦
荐 là gì? 荐 (Tiến, Trãi, Tấn). Bộ Thảo 艸 (+6 nét). Tổng 9 nét but (一丨丨一ノ丨フ丨一). Ý nghĩa là: 1. hai lần, 2. tiến cử, 4. chiếu cói, Chiếu cỏ, Nhiều lần. Từ ghép với 荐 : 我給您薦個人 Tôi giới thiệu với ông một người, 薦賢 Tiến cử người hiền tài, “tiến cơ” 荐饑 đói luôn nhiều năm., “thôi tiến” 推荐 thôi cử. Chi tiết hơn...