荐头店 jiàn tóu diàn
volume volume

Từ hán việt: 【tiến đầu điếm】

Đọc nhanh: 荐头店 (tiến đầu điếm). Ý nghĩa là: cửa hàng việc làm, cơ quan việc làm (vòm.).

Ý Nghĩa của "荐头店" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. cửa hàng việc làm

employment shop

✪ 2. cơ quan việc làm (vòm.)

job agency (arch.)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 荐头店

  • volume volume

    - 荐 jiàn 头行 tóuxíng

    - nghề cai thầu.

  • volume volume

    - 荐 jiàn 头店 tóudiàn

    - phòng giới thiệu lao động.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 推荐 tuījiàn 一家 yījiā 偏宜 piānyí 的 de 旅店 lǚdiàn 吗 ma ?

    - Bạn có thể giới thiệu một khách sạn đàng hoàng được không?

  • volume volume

    - 报纸 bàozhǐ 上 shàng 说 shuō 在 zài 中国 zhōngguó 周口店 zhōukǒudiàn 发现 fāxiàn 了 le 史前 shǐqián 人类 rénlèi 头盖骨 tóugàigǔ

    - Trên báo nói rằng ở Chu Khẩu Điếm (Bắc Kinh) Trung Quốc đã tìm thấy đầu lâu của người tiền sử.

  • volume volume

    - 走进 zǒujìn 酒店 jiǔdiàn 的 de 那个 nàgè 老头子 lǎotóuzi 已经 yǐjīng 90 岁 suì 了 le

    - Người đàn ông già đó đã 90 tuổi khi đi vào khách sạn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每个 měigè 月 yuè 都 dōu 去 qù 理发店 lǐfàdiàn 剪头发 jiǎntóufa

    - Mỗi tháng tôi đều đi tiệm cắt tóc.

  • - 我 wǒ 每个 měigè 月 yuè 都 dōu 去 qù 美发店 měifàdiàn 修剪 xiūjiǎn 头发 tóufà

    - Tôi đến tiệm tóc cắt tóc mỗi tháng một lần.

  • - 她 tā 决定 juédìng 去 qù 美发店 měifàdiàn 做 zuò 头发 tóufà 染色 rǎnsè , 换个 huàngè 新发型 xīnfàxíng

    - Cô ấy quyết định đến tiệm làm tóc để nhuộm tóc và thay đổi kiểu tóc mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 店›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:丶一ノ丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IYR (戈卜口)
    • Bảng mã:U+5E97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 荐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Tiến , Trãi , Tấn
    • Nét bút:一丨丨一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TKLD (廿大中木)
    • Bảng mã:U+8350
    • Tần suất sử dụng:Cao