Các biến thể (Dị thể) của 苑

  • Cách viết khác

    菀

Ý nghĩa của từ 苑 theo âm hán việt

苑 là gì? 苑 (Uyển, Uân, Uất, Uẩn). Bộ Thảo 艸 (+5 nét). Tổng 8 nét but (一丨丨ノフ丶フフ). Ý nghĩa là: vườn hoa, Vẻ như chết rồi, khô cứng, Vườn nuôi cầm thú, trồng cây cỏ, Nơi gom tụ nhiều sự vật, Cung điện. Từ ghép với 苑 : 禦苑 Ngự uyển, vườn hoa của vua, 鹿苑 Vườn nuôi hươu, 文苑 Vườn văn, 藝苑 Vườn nghệ thuật, 内苑 Cung trong Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • vườn hoa

Từ điển Thiều Chửu

  • Vườn nuôi giống thú.
  • Phàm chỗ nào tích góp nhiều thứ đều gọi là uyển. Như văn uyển 文苑 rừng văn, nghệ uyển 藝苑, nói chỗ có nhiều văn hay có nhiều nghề khéo.
  • Cung diện, như nội uyển 内苑 cung trong.
  • Một âm là uất. Bị ức, chất chứa. Có khi đọc là chữ uẩn.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① (văn) Vườn hoa, vườn thú (của vua chúa)

- 禦苑 Ngự uyển, vườn hoa của vua

- 鹿苑 Vườn nuôi hươu

* ② (văn) Vườn (nơi tập trung những cái đẹp, cái hay)

- 文苑 Vườn văn

- 藝苑 Vườn nghệ thuật

* ③ Cung điện

- 内苑 Cung trong

* ⑤ (văn) Khô héo

- 形苑而神壯 Bề ngoài khô héo mà bề trong lại mạnh mẽ (Hoài Nam tử)

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Vẻ như chết rồi, khô cứng
Danh từ
* Vườn nuôi cầm thú, trồng cây cỏ

- “lộc uyển” 鹿苑 vườn nuôi hươu

- “thượng lâm uyển” 上林苑 vườn rừng của vua.

* Nơi gom tụ nhiều sự vật

- “văn uyển” 文苑 rừng văn

- “nghệ uyển” 藝苑 vườn nghệ thuật, chỗ hội tụ văn hay nghề khéo.

* Cung điện

- “nội uyển” 内苑 cung trong.

* Họ “Uyển”
Âm:

Uân

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Hoa văn

- 蒙伐有苑 Trên cái thuẫn lớn có vẽ nhiều hoa văn chim sẻ (Thi Kinh

Từ điển Thiều Chửu

  • Vườn nuôi giống thú.
  • Phàm chỗ nào tích góp nhiều thứ đều gọi là uyển. Như văn uyển 文苑 rừng văn, nghệ uyển 藝苑, nói chỗ có nhiều văn hay có nhiều nghề khéo.
  • Cung diện, như nội uyển 内苑 cung trong.
  • Một âm là uất. Bị ức, chất chứa. Có khi đọc là chữ uẩn.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Uẩn kết, chất chứa, bị dồn nén

- 故事大積焉而不苑 Cho nên những việc lớn chồng chất lại mà không bị dồn nén (Lễ kí

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Vẻ như chết rồi, khô cứng
Danh từ
* Vườn nuôi cầm thú, trồng cây cỏ

- “lộc uyển” 鹿苑 vườn nuôi hươu

- “thượng lâm uyển” 上林苑 vườn rừng của vua.

* Nơi gom tụ nhiều sự vật

- “văn uyển” 文苑 rừng văn

- “nghệ uyển” 藝苑 vườn nghệ thuật, chỗ hội tụ văn hay nghề khéo.

* Cung điện

- “nội uyển” 内苑 cung trong.

* Họ “Uyển”

Từ điển Thiều Chửu

  • Vườn nuôi giống thú.
  • Phàm chỗ nào tích góp nhiều thứ đều gọi là uyển. Như văn uyển 文苑 rừng văn, nghệ uyển 藝苑, nói chỗ có nhiều văn hay có nhiều nghề khéo.
  • Cung diện, như nội uyển 内苑 cung trong.
  • Một âm là uất. Bị ức, chất chứa. Có khi đọc là chữ uẩn.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Uẩn kết, chất chứa, bị dồn nén

- 故事大積焉而不苑 Cho nên những việc lớn chồng chất lại mà không bị dồn nén (Lễ kí

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Vẻ như chết rồi, khô cứng
Danh từ
* Vườn nuôi cầm thú, trồng cây cỏ

- “lộc uyển” 鹿苑 vườn nuôi hươu

- “thượng lâm uyển” 上林苑 vườn rừng của vua.

* Nơi gom tụ nhiều sự vật

- “văn uyển” 文苑 rừng văn

- “nghệ uyển” 藝苑 vườn nghệ thuật, chỗ hội tụ văn hay nghề khéo.

* Cung điện

- “nội uyển” 内苑 cung trong.

* Họ “Uyển”

Từ ghép với 苑