Các biến thể (Dị thể) của 芭

  • Cách viết khác

    巴

Ý nghĩa của từ 芭 theo âm hán việt

芭 là gì? 芭 (Ba). Bộ Thảo 艸 (+4 nét). Tổng 7 nét but (一丨丨フ丨一フ). Ý nghĩa là: Cỏ “ba”, một thứ cỏ thơm, § Xem “ba tiêu” 芭蕉, § Thông “ba” 笆, Cũng như “ba” 葩, Họ “Ba”. Từ ghép với 芭 : ba tiêu [bajiao] Chuối tây. Chi tiết hơn...

Ba

Từ điển phổ thông

  • (xem: ba tiêu 芭蕉)

Từ điển Thiều Chửu

  • Cỏ ba, một thứ cỏ thơm.
  • Cùng nghĩa với chữ ba 葩.
  • Ba tiêu 芭蕉 cây chuối: xem chữ 蕉 ở dưới.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 芭蕉

- ba tiêu [bajiao] Chuối tây.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cỏ “ba”, một thứ cỏ thơm
* § Xem “ba tiêu” 芭蕉
* § Thông “ba” 笆
* Cũng như “ba” 葩
* Họ “Ba”

Từ ghép với 芭