芭篱 bā lí
volume volume

Từ hán việt: 【ba li】

Đọc nhanh: 芭篱 (ba li). Ý nghĩa là: Cái hàng rào bằng cây..

Ý Nghĩa của "芭篱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

芭篱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cái hàng rào bằng cây.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 芭篱

  • volume volume

    - 肯定 kěndìng 是 shì 搞 gǎo 逆转录 nìzhuǎnlù 病毒 bìngdú 的 de 芭芭拉 bābālā · 陈 chén 传出去 chuánchūqù 的 de

    - Tôi cá rằng đó là Barbara Chen trong virus retrovirus.

  • volume volume

    - 篱笆 líba 障子 zhàngzǐ

    - hàng rào tre

  • volume volume

    - 黄瓜 huángguā 藤 téng 爬满了 pámǎnle 篱笆 líba

    - Cây dưa chuột leo kín hàng rào.

  • volume volume

    - 用 yòng 篱笆 líba 把 bǎ 菜园 càiyuán 圈起来 quānqǐlai

    - Dùng phên rào vườn rau lại.

  • volume volume

    - 用 yòng 篱笆 líba 把 bǎ 菜地 càidì 圈起来 quānqǐlai

    - dùng phên rào vườn rau lại.

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 轻松 qīngsōng 地 dì 越过 yuèguò 了 le 篱笆 líba

    - Chú chó nhỏ dễ dàng nhảy qua hàng rào.

  • volume volume

    - 篱笆 líba 编成 biānchéng 了 le , 顶上 dǐngshàng 还要 háiyào 找齐 zhǎoqí

    - hàng rào đã đan xong, phía trên còn phải cắt cho bằng.

  • volume volume

    - 竹篱茅舍 zhúlímáoshè

    - nhà tranh có hàng rào tre.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 篱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+10 nét)
    • Pinyin: Lí
    • Âm hán việt: Li , Ly
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HYUB (竹卜山月)
    • Bảng mã:U+7BF1
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 芭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Bā , Pā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:一丨丨フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAU (廿日山)
    • Bảng mã:U+82AD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình