Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 葩
䔤 皅 芭 苩 𦺂
葩 là gì? 葩 (Ba). Bộ Thảo 艸 (+9 nét). Tổng 12 nét but (一丨丨ノ丨フ一一フ丨一フ). Ý nghĩa là: 1. hoa, 2. tinh hoa, Hoa., Tinh hoa., Hoa. Từ ghép với 葩 : 奇葩異草 Hoa thơm cỏ lạ, Như 奇葩 [qípa]. Chi tiết hơn...