Các biến thể (Dị thể) của 葩

  • Cách viết khác

    䔤 皅 芭 苩 𦺂

Ý nghĩa của từ 葩 theo âm hán việt

葩 là gì? 葩 (Ba). Bộ Thảo 艸 (+9 nét). Tổng 12 nét but (一丨丨ノ丨フ一一フ丨一フ). Ý nghĩa là: 1. hoa, 2. tinh hoa, Hoa., Tinh hoa., Hoa. Từ ghép với 葩 : 奇葩異草 Hoa thơm cỏ lạ, Như 奇葩 [qípa]. Chi tiết hơn...

Ba

Từ điển phổ thông

  • 1. hoa
  • 2. tinh hoa

Từ điển Thiều Chửu

  • Hoa.
  • Tinh hoa.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Hoa

- 奇葩異草 Hoa thơm cỏ lạ

* ② Tinh hoa

- Như 奇葩 [qípa].

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Hoa

- “Ngũ xuất viên ba kim niễn tu” 五出圓葩金撚鬚 (Tảo mai 早梅) Hoa tròn năm cánh, tua điểm vàng.

Trích: Trần Nhân Tông 陳仁宗

Tính từ
* Hoa lệ, đẹp đẽ

- “Thi chánh nhi ba” 詩正而葩 (Tiến học giải 進學解) Thi Kinh thì chính đính và đẹp đẽ.

Trích: Hàn Dũ 韓愈

Từ ghép với 葩