Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 芜
蕪
芜 là gì? 芜 (Vu). Bộ Thảo 艸 (+4 nét). Tổng 7 nét but (一丨丨一一ノフ). Ý nghĩa là: 1. bỏ hoang. Từ ghép với 芜 : 荒蕪 Hoang vu, 文詞蕪雜 Lời văn lộn xộn Chi tiết hơn...