芜驳 wú bó
volume volume

Từ hán việt: 【vu bác】

Đọc nhanh: 芜驳 (vu bác). Ý nghĩa là: bối rối, mất trật tự, trộn lẫn.

Ý Nghĩa của "芜驳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

芜驳 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. bối rối

confused

✪ 2. mất trật tự

disorderly

✪ 3. trộn lẫn

mixed-up

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 芜驳

  • volume volume

    - 田园 tiányuán 荒芜 huāngwú

    - đồng ruộng hoang vu

  • volume volume

    - 驳斥 bóchì 荒谬 huāngmiù 的 de 论调 lùndiào

    - bác bỏ luận điệu hoang đường

  • volume volume

    - 无可辩驳 wúkěbiànbó 的 de 铁证 tiězhèng

    - chứng cớ rành rành không thể cãi được

  • volume volume

    - 据理 jùlǐ 回驳 huíbó

    - phủ nhận có căn cứ

  • volume volume

    - 批驳 pībó 错误 cuòwù 是 shì 必要 bìyào 的 de

    - Phê bình sai lầm là điều cần thiết.

  • volume volume

    - 法官 fǎguān 的 de 判决 pànjué 被 bèi 上诉 shàngsù 法庭 fǎtíng 驳回 bóhuí

    - Quyết định của tòa án bị tòa phúc thẩm đưa ra phản đối.

  • volume volume

    - 至于 zhìyú 地 dì 平 píng 学说 xuéshuō , 我 wǒ 相信 xiāngxìn 我能 wǒnéng 驳斥 bóchì 它 tā

    - Về lý thuyết địa phẳng, tôi tin rằng tôi có thể bác bỏ nó.

  • volume volume

    - 因此 yīncǐ , 做 zuò 剪接 jiǎnjiē 的 de 要 yào 很 hěn 有 yǒu 耐心 nàixīn 去芜存菁 qùwúcúnjīng 把 bǎ 最好 zuìhǎo 的 de 部分 bùfèn 才 cái 呈现 chéngxiàn 出来 chūlái

    - Vì vậy, những người làm công tác biên tập phải nhẫn nại, loại bỏ những thứ không cần thiết để thể hiện ra những phần tốt nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 芜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wú
    • Âm hán việt: Vu
    • Nét bút:一丨丨一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMKU (廿一大山)
    • Bảng mã:U+829C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 驳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+4 nét)
    • Pinyin: Bó
    • Âm hán việt: Bác
    • Nét bút:フフ一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NMKK (弓一大大)
    • Bảng mã:U+9A73
    • Tần suất sử dụng:Cao