Các biến thể (Dị thể) của 舔

  • Cách viết khác

    㖭

  • Thông nghĩa

    餂

Ý nghĩa của từ 舔 theo âm hán việt

舔 là gì? 舔 (Thiểm). Bộ Thiệt 舌 (+8 nét). Tổng 14 nét but (ノ一丨丨フ一一一ノ丶丨丶丶丶). Ý nghĩa là: liếm, Liếm, dùng lưỡi liếm. Từ ghép với 舔 : 貓舔爪子 Mèo liếm vuốt chân, 舔舔嘴唇 Liếm môi liếm mép., “thiểm băng bổng” 舔冰棒 liếm cây kem. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • liếm

Từ điển Thiều Chửu

  • Liếm, thè lưỡi ra liếm.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Liếm

- 貓舔爪子 Mèo liếm vuốt chân

- 舔舔嘴唇 Liếm môi liếm mép.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Liếm, dùng lưỡi liếm

- “thiểm băng bổng” 舔冰棒 liếm cây kem.

Từ ghép với 舔