脊梁 jǐliang
volume volume

Từ hán việt: 【tích lương】

Đọc nhanh: 脊梁 (tích lương). Ý nghĩa là: lưng; sống lưng.

Ý Nghĩa của "脊梁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脊梁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lưng; sống lưng

脊背

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脊梁

  • volume volume

    - 塌 tā 鼻梁 bíliáng

    - mũi tẹt; mũi gãy

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 鼻梁 bíliáng 已经 yǐjīng 整容 zhěngróng 过 guò

    - Sống mũi của anh đã được phẫu thuật thẩm mỹ.

  • volume volume

    - 餐厅 cāntīng 的 de 糖醋 tángcù 里脊 lǐji 特别 tèbié 好吃 hǎochī

    - Món sườn xào chua ngọt của nhà hàng này rất ngon.

  • volume volume

    - 大厅 dàtīng 的 de 大梁 dàliáng 很粗 hěncū

    - Các dầm trong đại sảnh rất dày và chắc.

  • volume volume

    - 她 tā 不愧为 bùkuìwèi 公司 gōngsī 的 de 顶梁柱 dǐngliángzhù

    - Cô ấy không hổ là trụ cột của công ty.

  • volume volume

    - 她 tā 得 dé 了 le 脊柱 jǐzhù 裂 liè

    - Cô ấy bị nứt đốt sống.

  • volume volume

    - 古老 gǔlǎo 的 de 桥梁 qiáoliáng 已经 yǐjīng 倾斜 qīngxié

    - Cây cầu cũ đã bị nghiêng.

  • volume volume

    - 因 yīn 年久失修 niánjiǔshīxiū , 梁柱 liángzhù 上 shàng 的 de 彩饰 cǎishì 已经 yǐjīng 剥落 bōluò

    - do lâu năm không tu bổ, trang trí màu trên trụ cầu đã bị tróc ra từng mảng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 梁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Liáng
    • Âm hán việt: Lương
    • Nét bút:丶丶一フノ丶丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EID (水戈木)
    • Bảng mã:U+6881
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jí , Jǐ
    • Âm hán việt: Tích
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FCB (火金月)
    • Bảng mã:U+810A
    • Tần suất sử dụng:Cao