胶卷卷轴 jiāojuǎn juànzhóu
volume volume

Từ hán việt: 【giao quyển quyển trục】

Đọc nhanh: 胶卷卷轴 (giao quyển quyển trục). Ý nghĩa là: Ống cuộn (nhiếp ảnh).

Ý Nghĩa của "胶卷卷轴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胶卷卷轴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ống cuộn (nhiếp ảnh)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胶卷卷轴

  • volume volume

    - 微缩 wēisuō 胶卷 jiāojuǎn 里 lǐ 有 yǒu

    - Vi phim có các bản ghi

  • volume volume

    - 快 kuài 去 qù 冲 chōng 这卷 zhèjuǎn 胶卷 jiāojuǎn

    - Hãy mau đi rửa cuộn phim này.

  • volume volume

    - 这卷 zhèjuǎn 胶带 jiāodài 用 yòng 完 wán 了 le

    - Cuộn băng dính này hết rồi.

  • volume volume

    - 在 zài 哪儿 nǎér 可以 kěyǐ 冲 chōng 胶卷 jiāojuǎn ?

    - Có thể rửa phim ở đâu?

  • volume volume

    - 你 nǐ 用 yòng 的 de 胶卷 jiāojuǎn 感光度 gǎnguāngdù 是 shì 多少 duōshǎo

    - Bạn dùng bộ phim có độ nhạy là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 在 zài 旅行 lǚxíng 前 qián 备足 bèizú 胶卷 jiāojuǎn

    - Chúng ta nên chuẩn bị đủ phim trước khi đi du lịch.

  • volume volume

    - 电影胶片 diànyǐngjiāopiàn 从 cóng 卷轴 juànzhóu 滑 huá 出 chū 缠绕 chánrào 在 zài 放映机 fàngyìngjī 上 shàng 了 le

    - Cuộn phim điện ảnh trượt ra khỏi cuộn và bị cuốn lên máy chiếu.

  • volume volume

    - 第一次 dìyīcì 用 yòng 照相机 zhàoxiàngjī 时 shí , 我 wǒ 不会 búhuì 装 zhuāng 胶卷 jiāojuǎn , 怎么 zěnme 也 yě 装不上 zhuāngbùshàng

    - Lần đầu tiên dùng máy ảnh tôi không biết lắp cuộn phim , làm cách nào cũng không lắp được

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+6 nét)
    • Pinyin: Juǎn , Juàn , Quán
    • Âm hán việt: Quyến , Quyền , Quyển
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQSU (火手尸山)
    • Bảng mã:U+5377
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiǎo , Xiáo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYCK (月卜金大)
    • Bảng mã:U+80F6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 轴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhóu , Zhòu , Zhú
    • Âm hán việt: Trục
    • Nét bút:一フ丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQLW (大手中田)
    • Bảng mã:U+8F74
    • Tần suất sử dụng:Cao