胶印机 jiāoyìn jī
volume volume

Từ hán việt: 【giao ấn cơ】

Đọc nhanh: 胶印机 (giao ấn cơ). Ý nghĩa là: Máy in offset.

Ý Nghĩa của "胶印机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胶印机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Máy in offset

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胶印机

  • volume volume

    - 那 nà 里面 lǐmiàn 的 de 印刷机 yìnshuājī

    - Bạn cũng sở hữu máy in

  • volume volume

    - 人工 réngōng 使用 shǐyòng 点胶机 diǎnjiāojī 在 zài 电子产品 diànzǐchǎnpǐn 上点 shàngdiǎn 胶 jiāo , 该 gāi 工艺 gōngyì 方法 fāngfǎ 简单 jiǎndān , 成本 chéngběn 低廉 dīlián

    - Nhân công sử dụng máy phân phối keo trên các sản phẩm điện tử, quy trình xử lý đơn giản và chi phí thấp

  • volume volume

    - 电影胶片 diànyǐngjiāopiàn 从 cóng 卷轴 juànzhóu 滑 huá 出 chū 缠绕 chánrào 在 zài 放映机 fàngyìngjī 上 shàng 了 le

    - Cuộn phim điện ảnh trượt ra khỏi cuộn và bị cuốn lên máy chiếu.

  • volume volume

    - 第一次 dìyīcì 用 yòng 照相机 zhàoxiàngjī 时 shí , 我 wǒ 不会 búhuì 装 zhuāng 胶卷 jiāojuǎn , 怎么 zěnme 也 yě 装不上 zhuāngbùshàng

    - Lần đầu tiên dùng máy ảnh tôi không biết lắp cuộn phim , làm cách nào cũng không lắp được

  • volume volume

    - 我 wǒ 不会 búhuì 操作 cāozuò 复印机 fùyìnjī

    - Tôi không biết cách dùng máy in.

  • volume volume

    - 接通 jiētōng 我 wǒ 的 de 无线 wúxiàn 打印机 dǎyìnjī

    - Để kết nối máy in không dây của tôi.

  • volume volume

    - 打印机 dǎyìnjī 的 de 默认 mòrèn 纸张 zhǐzhāng 是 shì A4

    - Kích thước giấy mặc định của máy in là A4.

  • volume volume

    - 就是 jiùshì 那台 nàtái 喷墨 pēnmò 印表机 yìnbiǎojī 我 wǒ 不想 bùxiǎng 一直 yìzhí 找 zhǎo 他 tā 的 de 麻烦 máfán

    - Máy in phản lực bong bóng tôi không thích tiếp tục đeo bám anh ấy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 印›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+3 nét)
    • Pinyin: Yìn
    • Âm hán việt: Ấn
    • Nét bút:ノフ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPSL (竹心尸中)
    • Bảng mã:U+5370
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiǎo , Xiáo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYCK (月卜金大)
    • Bảng mã:U+80F6
    • Tần suất sử dụng:Cao