胃癌 wèi'ái
volume volume

Từ hán việt: 【vị nham】

Đọc nhanh: 胃癌 (vị nham). Ý nghĩa là: Ung thư dạ dày.

Ý Nghĩa của "胃癌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Ốm Đau

胃癌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ung thư dạ dày

胃癌:胃癌

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胃癌

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 胃癌 wèiái

    - Anh ấy bị ung thư dạ dày.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 跟 gēn 我 wǒ 这例 zhèlì 乳腺癌 rǔxiànái 病人 bìngrén

    - Bạn sẽ được với tôi về bệnh ung thư vú.

  • volume volume

    - 你 nǐ 相信 xiāngxìn 他们 tāmen 让 ràng 斯 sī 戴 dài 芬妮 fēnnī 得 dé 皮肤癌 pífūái 吗 ma ?

    - Bạn có thể tin rằng họ đã cho Stephanie ung thư da?

  • volume volume

    - 做 zuò 洗胃 xǐwèi 的 de 术 shù 前 qián 准备 zhǔnbèi

    - Hãy chuẩn bị cho việc rửa dạ dày.

  • volume volume

    - 食物 shíwù 在 zài 胃里 wèilǐ 开始 kāishǐ 消化 xiāohuà

    - Thức ăn bắt đầu được tiêu hóa trong dạ dày.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 自私 zìsī 让 ràng 我 wǒ 感到 gǎndào 反胃 fǎnwèi

    - Sự ích kỷ của anh ấy làm tôi thấy ghê tởm.

  • volume volume

    - 再 zài 好吃 hǎochī 的 de 吃 chī 多 duō 了 le 也 yě 倒胃口 dǎowèikǒu

    - món ăn ngon ăn nhiều cũng sẽ ngán.

  • volume volume

    - 像 xiàng 我 wǒ 这么 zhème 刁钻 diāozuān 的 de 胃口 wèikǒu 都 dōu 能 néng 被 bèi 满足 mǎnzú

    - kiểu người khó chiều như tôi đều có thể thỏa mãn được

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 癌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+12 nét)
    • Pinyin: ái , Yán
    • Âm hán việt: Ngai , Nham
    • Nét bút:丶一ノ丶一丨フ一丨フ一丨フ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRRU (大口口山)
    • Bảng mã:U+764C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 胃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Trụ , Vị
    • Nét bút:丨フ一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WB (田月)
    • Bảng mã:U+80C3
    • Tần suất sử dụng:Cao