肺出血 fèi chūxiě
volume volume

Từ hán việt: 【phế xuất huyết】

Đọc nhanh: 肺出血 (phế xuất huyết). Ý nghĩa là: phế huyết băng.

Ý Nghĩa của "肺出血" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

肺出血 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phế huyết băng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 肺出血

  • volume volume

    - 饥饿感 jīègǎn 是 shì 体内 tǐnèi 发出 fāchū 的 de 血糖 xuètáng 浓度 nóngdù 太低 tàidī 的 de 信号 xìnhào

    - Đói là tín hiệu từ cơ thể cho thấy lượng đường trong máu quá thấp.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 诊断 zhěnduàn 出 chū 患有 huànyǒu 血癌 xuèái

    - Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh ung thư máu.

  • volume volume

    - 弗兰克 fúlánkè 的 de 一处 yīchù 缝线 fèngxiàn 正在 zhèngzài 出血 chūxuè

    - Frankie đang chảy máu từ một trong những đường khâu của cô ấy.

  • volume volume

    - 捕捞 bǔlāo 时流 shíliú 出来 chūlái 的 de 血会 xuèhuì 引来 yǐnlái 成百上千 chéngbǎishàngqiān 的 de 鲨鱼 shāyú

    - Máu từ vụ đánh bắt thu hút hàng trăm con cá mập.

  • volume volume

    - 右 yòu 上 shàng 腹腔 fùqiāng 有 yǒu 内出血 nèichūxuè

    - Bị chảy máu ở góc phần tư phía trên bên phải.

  • volume volume

    - 伤口 shāngkǒu 渗出 shènchū 了 le 一些 yīxiē 血 xuè

    - Vết thương rỉ ra một ít máu.

  • volume volume

    - 她 tā 颞叶 nièyè 上 shàng 出现 chūxiàn 了 le 新 xīn 的 de 血肿 xuèzhǒng

    - Cô ấy có một khối máu tụ mới ở thùy thái dương.

  • volume volume

    - 他 tā 脑干 nǎogàn 开始 kāishǐ 出血 chūxuè

    - Anh ấy đang xuất huyết vào thân não

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Fèi , Pèi
    • Âm hán việt: Bái , Phế
    • Nét bút:ノフ一一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BJB (月十月)
    • Bảng mã:U+80BA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 血›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Huyết 血 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiě , Xuè
    • Âm hán việt: Huyết
    • Nét bút:ノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBT (竹月廿)
    • Bảng mã:U+8840
    • Tần suất sử dụng:Rất cao