Các biến thể (Dị thể) của 肭

  • Cách viết khác

    𦜬

Ý nghĩa của từ 肭 theo âm hán việt

肭 là gì? 肭 (Nạp, Nột). Bộ Nhục 肉 (+4 nét). Tổng 8 nét but (ノフ一一丨フノ丶). Ý nghĩa là: con hải cẩu, “Ột nạp” 膃肭: xem “ột” 膃. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • con hải cẩu

Từ điển Thiều Chửu

  • Ột nạp 膃肭 con chó bể, một thứ hải sản đầu như chó, cái hột dái nó gọi là ột nạp tề 膃肭臍 dùng làm thuốc được, còn gọi là hải cẩu thận 海狗腎.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* “Ột nạp” 膃肭: xem “ột” 膃

Từ ghép với 肭