耘锄 yún chú
volume volume

Từ hán việt: 【vân sừ】

Đọc nhanh: 耘锄 (vân sừ). Ý nghĩa là: cái cuốc (cái cuốc dùng để xới đất và làm cỏ).

Ý Nghĩa của "耘锄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

耘锄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cái cuốc (cái cuốc dùng để xới đất và làm cỏ)

除草和松土用的锄头

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 耘锄

  • volume volume

    - 耘 yún 田 tián

    - nhổ cỏ ruộng; làm cỏ ruộng

  • volume volume

    - 锄草 chúcǎo

    - giẫy cỏ.

  • volume volume

    - 那场 nàchǎng 运动 yùndòng 后 hòu , 自耕农 zìgēngnóng 再也不能 zàiyěbùnéng 拥有 yōngyǒu 并 bìng 在 zài 他们 tāmen 自己 zìjǐ 的 de 土地 tǔdì 上 shàng 耕耘 gēngyún 了 le

    - Sau trận động đất đó, nông dân tự cung không thể sở hữu và làm đất trên đất của họ nữa.

  • volume volume

    - 着意 zhuóyì 耕耘 gēngyún , 自有 zìyǒu 收获 shōuhuò

    - chăm lo cày cấy, sẽ được thu hoạch.

  • volume volume

    - 春华秋实 chūnhuāqiūshí , 没有 méiyǒu 平日 píngrì 辛苦 xīnkǔ 耕耘 gēngyún , 哪有 nǎyǒu 今天 jīntiān 丰富 fēngfù 的 de 收获 shōuhuò

    - Xuân hoa thu thực, không trải qua những ngày cày cuốc khổ cực, sao có hôm nay thành quả bội thu.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 地 dì 锄 chú 过 guò 三遍 sānbiàn 了 le

    - mảnh đất này đã cuốc ba lần rồi.

  • volume volume

    - 锄奸 chújiān

    - trừ gian.

  • volume volume

    - 锄地 chúdì 有 yǒu 锄地 chúdì 的 de 架子 jiàzi , 一 yī 拿 ná 锄头 chútou 就 jiù 看出 kànchū 他 tā 是 shì 内行 nèiháng

    - cuốc đất cũng phải có tư thế của cuốc đất, nhìn anh ấy cầm cuốc biết ngay là người thành thạo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 耘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lỗi 耒 (+4 nét)
    • Pinyin: Yún
    • Âm hán việt: Vân
    • Nét bút:一一一丨ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QDMMI (手木一一戈)
    • Bảng mã:U+8018
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 锄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Chú
    • Âm hán việt: Sừ , Sự
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一一一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCBMS (重金月一尸)
    • Bảng mã:U+9504
    • Tần suất sử dụng:Trung bình