Các biến thể (Dị thể) của 罘

  • Cách viết khác

    罦 𥦘 𦊾

Ý nghĩa của từ 罘 theo âm hán việt

罘 là gì? 罘 (Phù, Phầu). Bộ Võng 网 (+4 nét). Tổng 9 nét but (丨フ丨丨一一ノ丨丶). Ý nghĩa là: Lưới săn thú bắt chim, “Phù ti” 罘罳: (1) Chấn song, bình phong (làm bằng gỗ đẽo khắc). Từ ghép với 罘 : (2) Lưới săn. § Cũng viết là “phù ti” 罦罳. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cái lưới săn thỏ

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái lưới săn thỏ.
  • Phù ti 罘罳 cái chấn song, cái bình phong, nay thường viết là 浮思. Cũng viết là 罦罳.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 罘罳

- phù ti [fúsi] Cái chấn song, cái bình phong. Cv. 浮思;

* ③ Tên núi

- 芝罘 Chi Phù (tên ngọn núi ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Lưới săn thú bắt chim
* “Phù ti” 罘罳: (1) Chấn song, bình phong (làm bằng gỗ đẽo khắc)

- (2) Lưới săn. § Cũng viết là “phù ti” 罦罳.

Từ ghép với 罘