Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 缕
縷
𦇆 𫃵
缕 là gì? 缕 (Lâu, Lũ). Bộ Mịch 糸 (+9 nét). Tổng 12 nét but (フフ一丶ノ一丨ノ丶フノ一). Ý nghĩa là: sợi tơ. Từ ghép với 缕 : 條分縷析 Phân tích tỉ mỉ, 一縷麻 Một cuộn gai, 一縷頭發 Một mớ tóc, 一縷煩煙 Một làn khói bếp, 一縷幽香 Làn hương phưng phức, mùi thơm phưng phức Chi tiết hơn...