缕陈 lǚ chén
volume volume

Từ hán việt: 【lũ trần】

Đọc nhanh: 缕陈 (lũ trần). Ý nghĩa là: trình bày chi tiết; trình bày tỉ mỉ; báo cáo từng việc.

Ý Nghĩa của "缕陈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

缕陈 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trình bày chi tiết; trình bày tỉ mỉ; báo cáo từng việc

缕述 (多指下级向上级陈述意见)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 缕陈

  • volume volume

    - 他 tā 详细 xiángxì 地 dì 敷陈 fūchén 了 le 计划 jìhuà

    - Anh ấy đã trình bày chi tiết kế hoạch.

  • volume volume

    - 集市 jíshì 的 de 景象 jǐngxiàng 光怪陆离 guāngguàilùlí 纷然 fēnrán 杂陈 záchén

    - Cảnh tượng chợ đầy rẫy sự kỳ quái và hỗn độn.

  • volume volume

    - 人所共知 rénsuǒgòngzhī 的 de 事实 shìshí , 这里 zhèlǐ 不拟 bùnǐ 缕述 lǚshù

    - mọi người biết toàn bộ sự thật rồi, không thể bịa đặt ra ở đây được.

  • volume volume

    - 他 tā 陈述 chénshù 自己 zìjǐ 的 de 故事 gùshì

    - Anh ấy kể lại câu chuyện của chính mình.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 陈述 chénshù 时 shí 有意 yǒuyì 停顿 tíngdùn

    - Anh ấy cố ý ngừng lại khi trình bày.

  • volume volume

    - 他 tā 如实 rúshí 陈述 chénshù 那个 nàgè 故事 gùshì

    - Anh ta kể lại chuyện đó như thật.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 观点 guāndiǎn 很 hěn 陈腐 chénfǔ

    - Quan điểm của anh ấy rất lỗi thời.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 领导 lǐngdǎo 陈述 chénshù 了 le 自己 zìjǐ 的 de 意见 yìjiàn

    - Anh ấy thuật lại ý kiến ​​​​của mình với người lãnh đạo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 缕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Lǚ , Lǔ
    • Âm hán việt: Lâu , Lũ
    • Nét bút:フフ一丶ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMFDV (女一火木女)
    • Bảng mã:U+7F15
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 陈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Chén , Zhèn
    • Âm hán việt: Trần , Trận
    • Nét bút:フ丨一フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLKD (弓中大木)
    • Bảng mã:U+9648
    • Tần suất sử dụng:Rất cao