Các biến thể (Dị thể) của 综

  • Phồn thể

    綜

Ý nghĩa của từ 综 theo âm hán việt

综 là gì? 综 (Tông, Tống, Tổng). Bộ Mịch 糸 (+8 nét). Tổng 11 nét but (フフ一丶丶フ一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: 2. hợp cả lại. Từ ghép với 综 : 鋼絲綜 Go thép. Xem 綜 [zong]., 綜合研究 Nghiên cứu tổng hợp, 綜上所述 Tóm lại những lời nói trên. Xem 綜 [zèng]. Chi tiết hơn...

Âm:

Tống

Từ điển phổ thông

  • 1. dệt lẫn lộn với nhau
  • 2. hợp cả lại
Âm:

Tổng

Từ điển Trần Văn Chánh

* (dệt) Dây go (ở khung cửi)

- 鋼絲綜 Go thép. Xem 綜 [zong].

* Tổng hợp, tóm lại

- 綜合研究 Nghiên cứu tổng hợp

- 綜上所述 Tóm lại những lời nói trên. Xem 綜 [zèng].

Từ ghép với 综