综合叙述 zònghé xùshù
volume volume

Từ hán việt: 【tống hợp tự thuật】

Đọc nhanh: 综合叙述 (tống hợp tự thuật). Ý nghĩa là: một vòng, tóm tắt.

Ý Nghĩa của "综合叙述" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

综合叙述 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. một vòng

a round-up

✪ 2. tóm tắt

to summarize

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 综合叙述

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 不同 bùtóng 的 de 叙述 xùshù 手法 shǒufǎ

    - Anh ấy sử dụng các cách kể chuyện khác nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 跟 gēn 医生 yīshēng 叙述 xùshù 了 le 病情 bìngqíng 情况 qíngkuàng

    - Anh ấy đã kể lại tình trạng bệnh cho bác sĩ.

  • volume volume

    - 他 tā 叙述 xùshù 了 le 事故 shìgù 发生 fāshēng 的 de 过程 guòchéng

    - Anh ấy kể lại quá trình xảy ra tai nạn.

  • volume volume

    - 她 tā 开始 kāishǐ 叙述 xùshù 她 tā 的 de 旅行 lǚxíng 经历 jīnglì

    - Cô ấy bắt đầu kể về trải nghiệm du lịch của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 详细 xiángxì 地 dì 叙述 xùshù 了 le 事情 shìqing 的 de 经过 jīngguò

    - Anh ấy đã kể lại chi tiết quá trình của sự việc.

  • volume volume

    - 他 tā 详尽 xiángjìn 地 dì 叙述 xùshù 了 le 自己 zìjǐ 的 de 苦处 kǔchǔ

    - Anh ấy kể lại tường tận nỗi đau khổ của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 叙述 xùshù 了 le 他 tā 如何 rúhé 从 cóng 13 岁 suì 起 qǐ 就 jiù 给 gěi 人 rén 扛活 kánghuó

    - Anh ấy đã kể về cách mà từ khi 13 tuổi, anh ấy đã phải đảm đương công việc nặng nhọc.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 综合 zōnghé 研究 yánjiū 了 le 问题 wèntí 的 de 原因 yuányīn

    - Chuyên gia đã nghiên cứu tổng hợp nguyên nhân của vấn đề.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+7 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ODE (人木水)
    • Bảng mã:U+53D9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 合›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Gé , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cáp , Hiệp , Hạp , Hợp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMR (人一口)
    • Bảng mã:U+5408
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 综›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Zèng , Zōng , Zòng
    • Âm hán việt: Tông , Tống , Tổng
    • Nét bút:フフ一丶丶フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJMF (女一十一火)
    • Bảng mã:U+7EFC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 述›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+5 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thuật
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YIJC (卜戈十金)
    • Bảng mã:U+8FF0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao