络子 lào zi
volume volume

Từ hán việt: 【lạc tử】

Đọc nhanh: 络子 (lạc tử). Ý nghĩa là: túi lưới, guồng cuốn chỉ; guồng.

Ý Nghĩa của "络子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

络子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. túi lưới

依照所装的物件的形状,用线结成的网状的小袋子

✪ 2. guồng cuốn chỉ; guồng

绕线绕纱的器具,多用竹子或木条交叉构成,中有小孔安装在有轴的座子上,用手摇动旋转

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 络子

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 络子 làozi 真 zhēn 精致 jīngzhì

    - Cái túi lưới này thật tinh xảo.

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 蹿 cuān 血 xuè

    - mũi toé máu.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大人 dàrén 还 hái 这样 zhèyàng 孩子气 háizǐqì

    - đã lớn rồi mà vẫn còn tính trẻ con.

  • volume volume

    - 受害人 shòuhàirén 都 dōu 是 shì 网络 wǎngluò 一代 yídài 的 de 孩子 háizi

    - Nạn nhân của chúng tôi đều là những đứa trẻ thuộc thế hệ internet.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 络›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Lào , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:フフ一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHER (女一竹水口)
    • Bảng mã:U+7EDC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao