Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 纪
紀
𥿓
纪 là gì? 纪 (Kỉ, Kỷ). Bộ Mịch 糸 (+3 nét). Tổng 6 nét but (フフ一フ一フ). Ý nghĩa là: 1. gỡ mối rối, 2. 12 năm, 4. nước Kỷ. Từ ghép với 纪 : 紀念 Ghi nhớ, kỉ niệm, 軍紀 Kỉ luật quân đội, 違法亂紀 Phạm pháp và trái kỉ luật Chi tiết hơn...