纪念堂 jìniàn táng
volume volume

Từ hán việt: 【kỉ niệm đường】

Đọc nhanh: 纪念堂 (kỉ niệm đường). Ý nghĩa là: lăng mộ, hội trường tưởng niệm.

Ý Nghĩa của "纪念堂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

纪念堂 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lăng mộ

mausoleum

✪ 2. hội trường tưởng niệm

memorial hall

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纪念堂

  • volume volume

    - 临别 línbié 纪念 jìniàn

    - kỉ niệm lúc chia tay.

  • volume volume

    - 他存 tācún 了 le 纪念品 jìniànpǐn

    - Anh ấy lưu giữ vật kỉ niệm.

  • volume volume

    - 峰顶 fēngdǐng 的 de 纪念碑 jìniànbēi 高耸 gāosǒng 空际 kōngjì

    - đỉnh bia kỷ niệm cao sừng sững giữa trời.

  • volume volume

    - 人民英雄纪念碑 rénmínyīngxióngjìniànbēi 是 shì 1949 年 nián 9 月 yuè 30 日 rì 奠基 diànjī 的 de

    - bia kỷ niệm anh hùng nhân dân được khởi công xây dựng vào ngày 30 tháng 9 năm 1949.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 种树 zhòngshù 来 lái 纪念 jìniàn 这 zhè 一天 yìtiān

    - Họ trồng cây để kỷ niệm ngày này.

  • volume volume

    - 主人 zhǔrén 拿出 náchū 纪念册 jìniàncè 来 lái 请 qǐng 来宾 láibīn 题字 tízì

    - chủ nhà đưa sổ lưu niệm để mời khách viết lưu niệm.

  • volume volume

    - 为了 wèile 纪念 jìniàn 这 zhè 一天 yìtiān , 他们 tāmen 给 gěi 它 tā 命名 mìngmíng 为 wèi 光棍节 guānggùnjié

    - Để kỷ niệm ngày này, họ đặt tên là "Lễ Độc Thân".

  • volume volume

    - 他 tā 失落 shīluò 了 le 珍贵 zhēnguì 的 de 纪念品 jìniànpǐn

    - Anh ấy đã mất đi một kỷ vật quý báu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 堂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đàng , Đường
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FBRG (火月口土)
    • Bảng mã:U+5802
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 念›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Niàn
    • Âm hán việt: Niệm
    • Nét bút:ノ丶丶フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OINP (人戈弓心)
    • Bảng mã:U+5FF5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jǐ , Jì
    • Âm hán việt: Kỉ , Kỷ
    • Nét bút:フフ一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMSU (女一尸山)
    • Bảng mã:U+7EAA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao