级次序 jí cìxù
volume volume

Từ hán việt: 【cấp thứ tự】

Đọc nhanh: 级次序 (cấp thứ tự). Ý nghĩa là: cấp thứ tự.

Ý Nghĩa của "级次序" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

级次序 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cấp thứ tự

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 级次序

  • volume volume

    - 按照 ànzhào 次序 cìxù 入场 rùchǎng

    - vào rạp theo thứ tự.

  • volume volume

    - 自 zì 耦 ǒu 变压器 biànyāqì 一种 yīzhǒng 电力 diànlì 变压器 biànyāqì , 其 qí 初级线圈 chūjíxiànquān 与 yǔ 次级线圈 cìjíxiànquān 部分 bùfèn 或 huò 全部 quánbù 共用 gòngyòng

    - Dịch: Biến áp tự kẹp là một loại biến áp điện lực, trong đó cuộn dây phụ thuộc và cuộn dây thứ cấp được sử dụng phần hoặc toàn bộ chung.

  • volume volume

    - 你 nǐ 按照 ànzhào 次序 cìxù 排队 páiduì 吧 ba

    - Bạn hãy xếp hàng theo thứ tự nhé

  • volume volume

    - 这个 zhègè 班 bān 秩序 zhìxù 乱 luàn , 成绩 chéngjì 差 chà , 是 shì 全校 quánxiào 有名 yǒumíng 的 de 老大难 lǎodànàn 班级 bānjí

    - lớp này trật tự thì hỗn loạn, thành tích kém, là lớp phức tạp có tiếng trong toàn trường.

  • volume volume

    - 这 zhè 几本书 jǐběnshū 次序 cìxù 放倒 fàngdǎo 了 le

    - mấy cuốn sách này thứ tự đã bị đảo ngược.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 高级 gāojí 程序员 chéngxùyuán

    - Anh ấy là lập trình viên cấp cao.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 评级 píngjí 是 shì 丙等 bǐngděng

    - Đợt đánh giá này là bậc C.

  • volume volume

    - 遵守 zūnshǒu 次序 cìxù 是 shì 良好习惯 liánghǎoxíguàn

    - Tuân thủ thứ tự là thói quen tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 序›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶一ノフ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ININ (戈弓戈弓)
    • Bảng mã:U+5E8F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 次›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Cì
    • Âm hán việt: Thứ , Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMNO (戈一弓人)
    • Bảng mã:U+6B21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 级›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMNHE (女一弓竹水)
    • Bảng mã:U+7EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao