约书亚 yuē shū yà
volume volume

Từ hán việt: 【ước thư á】

Đọc nhanh: 约书亚 (ước thư á). Ý nghĩa là: Joshua (tên). Ví dụ : - 约书亚会去找 Joshua sẽ đến thăm bạn

Ý Nghĩa của "约书亚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

约书亚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Joshua (tên)

Joshua (name)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 约书亚 yuēshūyà 会 huì 去 qù 找 zhǎo

    - Joshua sẽ đến thăm bạn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 约书亚

  • volume volume

    - 约书亚 yuēshūyà 会 huì 去 qù 找 zhǎo

    - Joshua sẽ đến thăm bạn

  • volume volume

    - 约 yuē 西亚 xīyà · 哈尔 hāěr 是 shì 位 wèi 修鞋匠 xiūxiéjiang

    - Josiah Hall là một người chơi cobbler.

  • volume volume

    - 你 nǐ 没读 méidú 过 guò 旧约全书 jiùyuēquánshū 吗 ma

    - Bạn chưa đọc Cựu ước à?

  • volume volume

    - 书架 shūjià 高约 gāoyuē 七 qī 呎 chǐ

    - Kệ sách cao khoảng bảy thước Anh.

  • volume volume

    - 这 zhè 书包 shūbāo 重约 zhòngyuē 两 liǎng 公斤 gōngjīn

    - Cái túi sách này nặng khoảng 2kg.

  • volume volume

    - 对约格 duìyuēgé 来说 láishuō 把 bǎ 丙烷 bǐngwán 换成 huànchéng 氧化亚氮 yǎnghuàyàdàn 很 hěn 简单 jiǎndān

    - Không khó để Jorge chuyển propan thành nitơ.

  • volume volume

    - 一 yī 克 kè 青稞 qīngkē 约 yuē 二十五斤 èrshíwǔjīn

    - Một khơ lúa mạch khoảng 25 cân.

  • volume volume

    - 一本 yīběn 写 xiě 得 dé 最 zuì 惊险 jīngxiǎn 的 de 故事书 gùshìshū 在 zài 我 wǒ 这儿 zhèér , 我 wǒ 还 hái 没有 méiyǒu 看 kàn 完 wán

    - quyển sách viết những chuyện giật gân nhất đang ở bên tôi đây, tôi vẫn chưa đọc xong

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 亚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), nhị 二 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Á
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MTC (一廿金)
    • Bảng mã:U+4E9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 约›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yuē
    • Âm hán việt: Yêu , Ước
    • Nét bút:フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMPI (女一心戈)
    • Bảng mã:U+7EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao