Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 纔
才
毚 𦂯 𦆵
纔 là gì? 纔 (Tài). Bộ Mịch 糸 (+17 nét). Tổng 23 nét but (フフ丶丶丶丶ノフ丨フ一一フノフノフ丨フ一ノフ丶). Ý nghĩa là: mới, vừa mới, Vừa, chỉ, Thì mới, mới (biểu thị kết quả). Từ ghép với 纔 : 纔見 Vừa thấy. Chi tiết hơn...