Các biến thể (Dị thể) của 縮

  • Giản thể

    缩

  • Cách viết khác

    𣩐 𦄲 𦟱

Ý nghĩa của từ 縮 theo âm hán việt

縮 là gì? 縮 (Súc). Bộ Mịch 糸 (+11 nét). Tổng 17 nét but (フフ丶丶丶丶丶丶フノ丨一ノ丨フ一一). Ý nghĩa là: co lại, Rượu lọc., Buộc, cột, Tiết ước, dè sẻn, Thiếu. Từ ghép với 縮 : súc sa mật [sùshamì] Sa nhân Xem 縮 [suo]., 不要畏縮 Không nên chùn lại, 遇到困難決不退縮 Quyết không chùn bước trước khó khăn, 熱脹冷縮 Rét co nóng dãn, 縮了半尺 Co mất nửa thước Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • co lại

Từ điển Thiều Chửu

  • Thẳng, như tự phản nhi súc 自反而縮 từ xét lại mình mà thẳng.
  • Rượu lọc.
  • Thiếu, như doanh súc 贏縮 thừa thiếu.
  • Lùi lại, như thoái súc 退縮 sụt sùi.
  • Rụt, như súc tiểu 縮小 rụt nhỏ lại, co lại.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 縮砂密

- súc sa mật [sùshamì] Sa nhân Xem 縮 [suo].

* ① Chùn bước, chùn lại, lùi lại

- 不要畏縮 Không nên chùn lại

- 遇到困難決不退縮 Quyết không chùn bước trước khó khăn

* ② Co lại, rút nhỏ (ngắn) lại, thu hẹp lại, rụt

- 熱脹冷縮 Rét co nóng dãn

- 縮了半尺 Co mất nửa thước

- 縮短戰線 Rút ngắn chiến tuyến

- 縮小 Rút nhỏ, thu hẹp lại

* ③ (văn) Thẳng

- 自反而縮 Tự xét lại mình mà thẳng

* ⑤ (văn) Thiếu

- 贏縮 Thừa thiếu Xem 縮 [sù].

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Buộc, cột

- “Kì thằng tắc trực, Súc bản dĩ tái” 其繩則直, 縮版以載 (Đại nhã 大雅, Miên 緜) Giăng dây làm cho thẳng, Cột ván lại mà xây tiếp lên.

Trích: Thi Kinh 詩經

* Tiết ước, dè sẻn

- “tiết y súc thực” 節衣縮食 tằn tiện cơm áo.

* Thiếu

- “doanh súc” 贏縮 thừa thiếu

- “súc nang” 縮囊 ngày một thêm thiếu thốn, bần cùng

- “súc phúc” 縮腹 thiếu ăn, chịu đói.

* Rút, co lại

- “Thân đầu súc cảnh, trảo nhĩ nạo tai” 伸頭縮頸, 抓耳撓腮 (Đệ nhất hồi) Nghển đầu rụt cổ, gãi tai cào má. Đặng Trần Côn 鄧陳琨

Trích: “súc tiểu” 縮小 rụt nhỏ lại, co lại. Tây du kí 西遊記

* Lùi, chùn bước, giảm

- “thối súc” 退縮 lùi lại

- “súc nục” 縮恧 hổ thẹn, bẽn lẽn

- “súc phục” 縮伏 nép sợ, chịu khuất phục.

* Lọc rượu

- “súc tửu” 縮酒 lọc rượu.

Danh từ
* § Xem “súc sa mật” 縮砂密
* Họ “Súc”

Từ ghép với 縮