Các biến thể (Dị thể) của 贏

  • Cách viết khác

    夃

  • Giản thể

    赢

Ý nghĩa của từ 贏 theo âm hán việt

贏 là gì? 贏 (Doanh). Bộ Bối 貝 (+13 nét). Tổng 20 nét but (丶一フ丨フ一ノフ一一丨フ一一一ノ丶ノフ丶). Ý nghĩa là: 2. thắng bạc, Chậm trễ., Quá., Sáng tỏ., Lợi ích thu được. Từ ghép với 贏 : 贏三日之糧 Gánh lương thực ăn trong ba ngày (Tuân tử, 以贏諸侯 Để tiếp đãi các nước chư hầu (Tả truyện, “Quy nhi vị phụ viết, “doanh đắc thắng lợi” 贏得勝利」lấy được thắng lợi. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. kiếm được nhiều
  • 2. thắng bạc

Từ điển Thiều Chửu

  • Thừa thãi, kiếm được lời nhiều gọi là doanh.
  • Được, đánh bạc được gọi là doanh 贏, thua gọi là thâu 輸. Doanh đắc quỷ đầu mãn nang khẩu 贏得鬼頭滿囊口 (Nguyễn Du 阮攸) kiếm được tiền nhét đầy túi.
  • Chậm trễ.
  • Quá.
  • Sáng tỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Thắng, được

- 足球比賽結果,甲隊贏了 Kết quả cuộc đấu bóng đá, đội A đã thắng

* ⑥ (văn) Gánh vác, mang

- 贏三日之糧 Gánh lương thực ăn trong ba ngày (Tuân tử

* ⑦ (văn) Tiếp đãi

- 以贏諸侯 Để tiếp đãi các nước chư hầu (Tả truyện

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Lợi ích thu được

- “Quy nhi vị phụ viết

Trích: Chiến quốc sách 戰國策

Động từ
* Nới lỏng, khoan hoãn

- “(Mạnh thu chi nguyệt) lục hữu tội, nghiêm đoán hình, thiên địa thủy túc, bất khả dĩ doanh” (孟秋之月)戮有罪, 嚴斷刑, 天地始肅, 不可以贏 (Nguyệt lệnh 月令).

Trích: Lễ Kí 禮記

* Vượt hơn, dư thừa

- “Vật doanh ngã thu chi, Vật quẫn xuất sử doanh” 物贏我收之, 物窘出使營 (Ngụ ngôn 寓言).

Trích: Vương An Thạch 王安石

* Được, thắng

- “doanh đắc thắng lợi” 贏得勝利」lấy được thắng lợi.

- “Doanh đắc quỷ đầu mãn nang khẩu” 贏得鬼頭滿囊口 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Kiếm được tiền nhét đầy túi.

Trích: Nguyễn Du 阮攸

* Dung nạp, đón nhận, tiếp đãi

- “Ngã thật bất đức, nhi dĩ lệ nhân chi viên dĩ doanh chư hầu, thị ngô tội dã” 我實不德, 而以隸人之垣以贏諸侯, 是吾罪也 (Tương Công tam thập nhất niên 襄公三十一年).

Trích: Tả truyện 左傳

* Gánh, vác, mang

- “Doanh tam nhật chi lương, nhật trung nhi xu bách lí” 贏三日之糧, 日中而趨百里 (Nghị binh 議兵) Gánh lương ăn cho ba ngày, mỗi ngày đi trăm dặm.

Trích: Tuân Tử 荀子

* Thu, lấy, đoạt được

- “Quang Bật thu Hứa Châu trảm tặc doanh thiên cấp, phược Ngụy tướng nhị thập nhị nhân” 光弼收許州, 斬賊贏千級, 縛偽將二十二人 (Lí Quang Bật truyện 李光弼傳).

Trích: Tân Đường Thư 新唐書

* (Làm) nổi, (tới) được

- “Đặng Tú Mai khán kiến tha kiểm thượng hãn ba thủy lưu, xuất khí bất doanh, liên mang chiêu hô tha” 鄧秀梅看見他臉上汗爬水流, 出氣不贏, 連忙招呼他 (San hương cự biến 山鄉巨變, Thượng nhất).

Trích: Chu Lập Ba 周立波

* Dẫn dụ, lừa, gạt

- “Vi thập ma ngã bất dụng ta thủ đoạn doanh tha quá lai, sử tha bồ phục tại ngã cước biên, nhiên hậu tái thích khai tha ni?” 為什麼我不用些手段贏他過來, 使他匍伏在我腳邊, 然後再踢開他呢? (Đàm 曇, Tứ).

Trích: Mao Thuẫn 茅盾

* Tăng gia, thêm, dài ra

- “Mạnh xuân thủy doanh, mạnh thu thủy súc” 孟春始贏, 孟秋始縮 (Thì tắc 時則) Tiết mạnh xuân thì tăng thêm, tiết mạnh thu mới rút ngắn.

Trích: Hoài Nam Tử 淮南子

Tính từ
* Nhiều, đầy

- “Dĩ Trung Quốc tài lực chi phú, nhân dân chi chúng, tài chất chi doanh, trí xảo chi sanh, thao tác chi cần, chế tạo chi tinh, hà cự xuất tây quốc hạ?” 以中國財力之富, 人民之眾, 材質之贏, 智巧之生, 操作之勤, 製造之精, 何遽出西國下? (Đại thướng Quảng Châu phủ Phùng Thái Thú thư 代上廣州府馮太守書).

Trích: Vương Thao 王韜

Từ ghép với 贏