緎

Các biến thể (Dị thể) của 緎

  • Cách viết khác

    𩋉 𩎹 𪑝

  • Giản thể

    𰬟

Ý nghĩa của từ 緎 theo âm hán việt

緎 là gì? 緎 (Vực). Bộ Mịch 糸 (+8 nét). Tổng 14 nét but (フフ丶丶丶丶一丨フ一一フノ丶). Ý nghĩa là: Chỗ chắp vá liền da và lông, đường may, Lượng từ: đơn vị về tơ, hai mươi sợi tơ là một “vực” 緎. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. đường may, đường khâu
  • 2. hai chục sợi tơ

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Chỗ chắp vá liền da và lông, đường may
* Lượng từ: đơn vị về tơ, hai mươi sợi tơ là một “vực” 緎

- “Cao dương chi cách, Tố ti ngũ vực” 羔羊之革, 素絲五緎 (Thiệu nam 召南, Cao dương 羔羊) (Áo) bằng da cừu, Tơ trắng trăm sợi (tức là năm "vực").

Trích: Thi Kinh 詩經

Từ ghép với 緎