緉
  • Tổng số nét:14 nét
  • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
  • Các bộ:

    Mịch (糹) Nhất (一) Cân (巾)

  • Pinyin: Liǎng
  • Âm hán việt: Lưỡng
  • Nét bút:フフ丶丶丶丶一丨フ丨ノ丶ノ丶
  • Lục thư:Hình thanh
  • Hình thái:⿰糹兩
  • Thương hiệt:VFMLB (女火一中月)
  • Bảng mã:U+7DC9
  • Tần suất sử dụng:Rất thấp

Các biến thể (Dị thể) của 緉

  • Cách viết khác

    䩫

  • Giản thể

    𮉧

Ý nghĩa của từ 緉 theo âm hán việt

緉 là gì? 緉 (Lưỡng). Bộ Mịch 糸 (+8 nét). Tổng 14 nét but (フフ丶丶丶丶一丨フ丨ノ丶ノ丶). Ý nghĩa là: một đôi giày, Dây chắp đôi, Lượng từ: đơn vị ngày xưa chỉ một đôi giày, Một đôi giầy.. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • một đôi giày

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Dây chắp đôi
* Lượng từ: đơn vị ngày xưa chỉ một đôi giày

- “Nhất lưỡng thảo hài, Đáo xứ hành cước” 櫂歌欸乃下吳舟 (Quảng Tuệ pháp sư tán 南定樓遇急雨) Một đôi giày cỏ, Khắp nơi hành cước.

Trích: Lục Du 陸游

Từ điển Thiều Chửu

  • Một đôi giầy.

Từ ghép với 緉