Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 綹
绺
綹 là gì? 綹 (Lữu). Bộ Mịch 糸 (+8 nét). Tổng 14 nét but (フフ丶丶丶丶ノフ丶丨丶丨フ一). Ý nghĩa là: 1. 20 sợi tơ, 2. cuộn chỉ, Dây bện bằng sợi, Dây buộc tiền, đồ vật, Lượng từ: dùng cho râu, tóc, tơ, dây: chòm, nắm, bó, túm, v. Từ ghép với 綹 : 一綹絲線 Một con chỉ tơ, 三綹兒頭鬖 Ba mớ tóc, 五綹長鬚 Năm chòm râu dài., “tiễn lữu” 剪綹 kẻ cắp (cắt dây lấy tiền vật)., v “ngũ lữu trường nhiêm” 五綹長髥 năm chòm râu dài. Chi tiết hơn...