Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 糯
稬
穤 粫 糥 𥢠 𥻟 𥼥
糯 là gì? 糯 (Nhu, Noạ). Bộ Mễ 米 (+14 nét). Tổng 20 nét but (丶ノ一丨ノ丶一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨). Ý nghĩa là: Lúa nếp, gạo nếp, dùng cất làm rượu được, Lúa nếp, gạo nếp, dùng cất làm rượu được. Chi tiết hơn...