Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 糙
㿷
𥽹
糙 là gì? 糙 (Tháo). Bộ Mễ 米 (+10 nét). Tổng 16 nét but (丶ノ一丨ノ丶ノ一丨一丨フ一丶フ丶). Ý nghĩa là: gạo xay, Gạo xay., Gạo giã không kĩ, Không mịn, không kĩ, sơ sài, Nông nổi, lỗ mãng. Từ ghép với 糙 : 做得太繦 Làm sơ sài (cẩu thả) quá., “thô tháo” 粗糙. Chi tiết hơn...