Các biến thể (Dị thể) của 簾

  • Giản thể

    帘

  • Cách viết khác

    簾

  • Thông nghĩa

    𢅖

Ý nghĩa của từ 簾 theo âm hán việt

簾 là gì? 簾 (Liêm). Bộ Trúc 竹 (+13 nét). Tổng 19 nét but (ノ一丶ノ一丶丶一ノ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶). Ý nghĩa là: cái mành mành, Bức rèm, cái mành mành. Từ ghép với 簾 : 酒簾 Bức mành quán rượu, 葦簾 Mành sậy, 窗簾兒 Rèm cửa sổ, 門簾兒 Rèm cửa, nội liêm [nèilián] Chức giữ việc chấm văn; Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cái mành mành

Từ điển Thiều Chửu

  • Bức rèm, cái mành mành. Ngày xưa vua còn bé thì mẹ vua buông mành sử việc triều chính gọi là thùy liêm 垂簾, vua lớn lên, giao trả lại việc triều chính gọi là triệt liêm 撤簾.
  • Các quan đồng khảo thi hương thi hội gọi là liêm quan 簾官, chức giữ việc chấm văn gọi là nội liêm 內簾, chức giữ việc thu giữ quyển thì gọi là ngoại liêm 外簾.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Bức mành (quán hàng)

- 酒簾 Bức mành quán rượu

* ② Bức sáo, rèm, mành

- 葦簾 Mành sậy

- 窗簾兒 Rèm cửa sổ

- 門簾兒 Rèm cửa

* 簾官

- liêm quan [liánguan] Quan chấm thi hương thời xưa;

* 內簾

- nội liêm [nèilián] Chức giữ việc chấm văn;

* 外簾

- ngoại liêm [wài lián] Chức giữ việc thu quyển thi.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Bức rèm, cái mành mành

- “Đài ngân thượng giai lục, Thảo sắc nhập liêm thanh” 苔痕上階綠, 草色入簾青 (Lậu thất minh 陋室銘) Ngấn rêu lên thềm biếc, Sắc cỏ vào rèm xanh.

Trích: “môn liêm” 門簾 rèm cửa, “song liêm” 窗簾 rèm cửa sổ, “trúc liêm” 竹簾 mành mành tre. Lưu Vũ Tích 劉禹錫

Từ ghép với 簾