Các biến thể (Dị thể) của 陋

  • Cách viết khác

    㔷 陋 𠥮 𨹟

Ý nghĩa của từ 陋 theo âm hán việt

陋 là gì? 陋 (Lậu). Bộ Phụ 阜 (+6 nét). Tổng 8 nét but (フ丨一丨フノ丶フ). Ý nghĩa là: 1. hẹp, nhỏ, 2. xấu xí, Hẹp, chật, Nông cạn (học thức), Thô sơ, thấp hèn. Từ ghép với 陋 : 醜陋 Xấu xí, mặt mũi xấu xí, 陋室 Nhà nhỏ hẹp, 陋巷 Ngõ hẹp, ngõ hẻm, 那是一所鄙陋的位處 Đó là một chỗ ở tồi tàn, lậu tập [lòuxí] Thói xấu; Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. hẹp, nhỏ
  • 2. xấu xí

Từ điển Thiều Chửu

  • Hẹp. Như lậu hạng 陋巷 ngõ hẹp, lậu thất 陋室 nhà hẹp, v.v. Phàm cái gì mà quy mô khí tượng đều ủ dột xấu xí không có gì đáng thích đều gọi là lậu. Như bỉ lậu 鄙陋, thiển lậu 淺陋 hẹp hòi, v.v.
  • Xấu xí. Như mạo lậu 貌陋 mặt mũi xấu xí.
  • Còn sơ sài chưa được hoàn toàn.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Xấu xa

- 醜陋 Xấu xí, mặt mũi xấu xí

* ② Nhỏ hẹp, thô lậu

- 陋室 Nhà nhỏ hẹp

- 陋巷 Ngõ hẹp, ngõ hẻm

* ③ Tồi tàn

- 那是一所鄙陋的位處 Đó là một chỗ ở tồi tàn

* 陋習

- lậu tập [lòuxí] Thói xấu;

* ⑦ (Kiến thức) nông cạn, thô thiển, thiển cận

- 淺陋 Nông nổi

- 孤陋寡聞 Kiến thức nông cạn.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Hẹp, chật

- “Nhất đan tự, nhất biều ẩm, tại lậu hạng” 一簞食, 一瓢飲, 在陋巷 (Ung dã 雍也) Một giỏ cơm, một bầu nước, ở ngõ hẹp.

Trích: “lậu hạng” 陋巷 ngõ hẹp, “lậu thất” 陋室 nhà chật. Luận Ngữ 論語

* Nông cạn (học thức)

- “cô lậu quả văn” 孤陋寡聞 học thức ít ỏi nông cạn

- “thiển lậu” 淺陋 hẹp hòi.

* Thô sơ, thấp hèn

- “bỉ lậu” 鄙陋 thô tục quê mùa

- “thậm vi giản lậu” 甚爲簡陋 rất sơ sài.

* Xấu xí

- “Thiếp lậu chất, toại mông thanh phán như thử; nhược kiến ngô gia tứ muội, bất tri như hà điên đảo” 妾陋質, 遂蒙青盼如此; 若見吾家四妹, 不知如何顛倒 (Hồ tứ thư 胡四姐) Em xấu xí mà còn nhìn đăm đăm như vậy; nếu gặp Tứ muội nhà em, không biết còn đắm đuối như thế nào nữa!

Trích: “xú lậu” 醜陋 xấu xí. Liêu trai chí dị 聊齋志異

* Xấu xa

- “lậu tập” 陋習 thói xấu.

Động từ
* Khinh thị, coi thường

Từ ghép với 陋