窄巷 zhǎi xiàng
volume volume

Từ hán việt: 【trách hạng】

Đọc nhanh: 窄巷 (trách hạng). Ý nghĩa là: ngõ hẹp, đường hẹp.

Ý Nghĩa của "窄巷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

窄巷 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ngõ hẹp

narrow alley

✪ 2. đường hẹp

narrow street

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 窄巷

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 房间 fángjiān 非常 fēicháng 狭窄 xiázhǎi

    - Phòng của anh ấy rất chật hẹp.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 巷子 xiàngzi 很 hěn 狭窄 xiázhǎi

    - Con hẻm này rất hẹp.

  • volume volume

    - 雨水 yǔshuǐ 贯流 guànliú 狭窄 xiázhǎi 小巷 xiǎoxiàng

    - Nước mưa chảy qua hẻm nhỏ hẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 穿过 chuānguò 了 le 狭窄 xiázhǎi 的 de 巷子 xiàngzi

    - Anh ấy đi qua con hểm nhỏ.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 巷子 xiàngzi 很窄 hěnzhǎi

    - Con hẻm này rất hẹp.

  • volume volume

    - 别 bié 那么 nàme 窄 zhǎi 的 de 心肠 xīncháng

    - Đừng có tâm địa hẹp hòi như vậy.

  • volume volume

    - 刚 gāng 和 hé 小李 xiǎolǐ 吵 chǎo 了 le 一架 yījià 不巧 bùqiǎo 下班 xiàbān 时 shí 又 yòu 碰见 pèngjiàn 了 le 他 tā 真是 zhēnshi 冤家路窄 yuānjiālùzhǎi

    - Vừa cãi nhau với Tiểu Lý, xui xẻo lại gặp anh ta sau giờ làm, đúng là oan gia ngõ hẹp.

  • volume volume

    - 僻巷 pìxiàng

    - ngõ vắng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+6 nét)
    • Pinyin: Hàng , Xiàng
    • Âm hán việt: Hạng
    • Nét bút:一丨丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TCRU (廿金口山)
    • Bảng mã:U+5DF7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 窄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+5 nét)
    • Pinyin: Zé , Zhǎi
    • Âm hán việt: Trách
    • Nét bút:丶丶フノ丶ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCHS (十金竹尸)
    • Bảng mã:U+7A84
    • Tần suất sử dụng:Cao