Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 禧
釐
禧 là gì? 禧 (Hi, Hy). Bộ Kỳ 示 (+12 nét). Tổng 16 nét but (丶フ丨丶一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一). Ý nghĩa là: Phúc, lành, Mừng, phúc, tốt đẹp. Từ ghép với 禧 : “niên hi” 年禧, “phúc hi” 福禧., “cung hạ tân hi” 恭賀新禧 chúc mừng năm mới., 新婚志禧 Niềm hạnh phúc tân hôn, 恭賀新禧 Chúc mừng năm mới. Chi tiết hơn...