Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 賀
贺
賀 là gì? 賀 (Hạ). Bộ Bối 貝 (+5 nét). Tổng 12 nét but (フノ丨フ一丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. đưa đồ mừng, 2. chúc tụng, Gia thêm., Vác., Chúc mừng, chúc. Từ ghép với 賀 : 慶賀 Chào mừng, 祝賀 Chúc mừng, 賀年 Chúc tết Chi tiết hơn...