Các biến thể (Dị thể) của 睾

  • Thông nghĩa

    皋

  • Cách viết khác

    睪

Ý nghĩa của từ 睾 theo âm hán việt

睾 là gì? 睾 (Cao). Bộ Mục 目 (+9 nét). Tổng 14 nét but (ノ丨フ丨丨一一丨一丶ノ一一丨). Chi tiết hơn...

Cao

Từ điển phổ thông

  • mỡ màng, nhẵn bóng

Từ điển Thiều Chửu

  • Mỡ màng, nhẵn bóng.
  • Cao hoàn 睪丸 hạt dái.
  • Cũng viết là 睪.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 睾丸

- cao hoàn [gao wán] (giải) Dịch hoàn, tinh hoàn, hòn dái.

Từ ghép với 睾